Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của strangulateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vine strangulated the young tree.
/ˈstræŋɡjuleɪtɪd/
strangulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của strangulate.
The vine strangulated the young tree.