Nghĩa tiếng Việt
- Chiến lược; là bộ phận của một kế hoạch, mưu đồ.DEN-VI Dict
- Chiến lược; đem lại lợi thế cho một mục đích nào đó.DEN-VI Dict
- Vũ khí chiến lược (về vũ khí, nhất là tên lửa hạt nhân).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked strategically all day.