TanroDictionary

strategy

/ˈstrætədʒi/

Anh
0

strategy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiến lược, công đoạn; Kế hoạch; (Hy lạp) người chỉ huy quân sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến lược, công đoạn.danh từEN-VI Dict
  2. Kế hoạch.danh từEN-VI Dict
  3. (Hy lạp) người chỉ huy quân sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their strategy was simple but very effective.

  2. We need a clear strategy for savings.

  3. The strategi led the army with care.