Nghĩa tiếng Việt
- Chiến lược, công đoạn.danh từEN-VI Dict
- Kế hoạch.danh từEN-VI Dict
- (Hy lạp) người chỉ huy quân sự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their strategy was simple but very effective.
-
We need a clear strategy for savings.
-
The strategi led the army with care.