Nghĩa tiếng Việt
- Lạc, bị lạc.tính từEN-VI Dict
- Rải rác, lác đác, tản mạn.tính từEN-VI Dict
- Súc vật bị lạc; ngươi bị lạc, trẻ bị lạc.danh từEN-VI Dict
- Tài sản không có kế thừa.danh từEN-VI Dict
- ((thường) số nhiều) âm tạp quyển khí.danh từEN-VI Dict
- Lạc đường, đi lạc.động từEN-VI Dict
- Lầm đường lạc lối.động từEN-VI Dict
- Lang thang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A stray dog slept beside the shop.
-
I noticed a few stray hairs on my coat.
-
The stray followed us home for food.
-
The lawyer discussed the stray after the estate meeting.
-
The radio had a few stray signals at night.