Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stream.động từEN-VI Dict
- Sự xếp học sinh vào các lớp theo năng lực.danh từEN-VI Dict
- Chính sách xếp học sinh vào các lớp theo năng lực.danh từEN-VI Dict
- Sự truyền dòng (dữ liệu, đa phương tiện), sự truyền thông theo dòng, sự sinh ra luồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water was streaming down the cold glass.
-
The school used streaming for math classes.
-
Streaming grouped students by their ability.
-
We use streaming for music and video.