Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của streamlineđộng từEN-VI Dict
- Có dáng thuôn, có dáng khí động (tàu xe).tính từEN-VI Dict
- Được sắp xếp hợp lý, được tổ chức hợp lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They streamlined the process to save time.
-
The streamlined car moved smoothly on the road.
-
The company has a very streamlined office layout.
-
a streamlined office
một cơ quan được tổ chức hợp lý