Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều dòng suối, có nhiều dòng sông nhỏ, có nhiều dòng nước.tính từ いWiktionary
- Như dòng suối, như dòng sông nhỏ, như dòng nước; chảy ra, trào ra, tuôn ra, ròng ròng.tính từ いWiktionary
- Có dáng khi động (tàu xe).tính từ いWiktionary