Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stress.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is stressing over the final test.
/strˈɛsɪŋ/
stressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stress.
She is stressing over the final test.