TanroDictionary

strickle

/ˈstrɪkəl/

Anh
0

strickle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Que gạt (đấu, thùng đong thóc); Đá mài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Que gạt (đấu, thùng đong thóc).danh từEN-VI Dict
  2. Đá mài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a strickle to level the grain.

  2. A strickle sharpened the rough tool edge.