Nghĩa tiếng Việt
- Bước dài.danh từEN-VI Dict
- Bước (khoảng bước).danh từEN-VI Dict
- sự tiến bộ.danh từEN-VI Dict
- Đi dài bước.động từEN-VI Dict
- Đứng giạng chân.động từEN-VI Dict
- Bước qua.động từEN-VI Dict
- Đi bước dài (qua đường... ).động từEN-VI Dict
- Đứng giạng chân trên (cái hồ... ).động từEN-VI Dict
- Bước qua (cái hào... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a stridden over the mud.
-
Measure the stridden before planting the posts.
-
Their work showed clear stridden this year.
-
He stridden across the field in silence.
-
The child stood stridden on the chair.