Nghĩa tiếng Việt
- Ghép các từ lại với nhau thành một văn bản mạch lạc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was so nervous in the interview that I could hardly string a sentence together.
/strˈɪŋ təɡˈɛðə/
string together là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghép các từ lại với nhau thành một văn bản mạch lạc.
I was so nervous in the interview that I could hardly string a sentence together.