Nghĩa tiếng Việt
- Tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ.danh từEN-VI Dict
- Sự khan hiếm (tiền); tình hình khó làm ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stringency of the test surprised everyone.
-
She saw the stringency yesterday.