Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp... ).DEN-VI Dict
- Khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked stringently all day.
/ˈstrɪndʒəntli/
stringently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp... ); Khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh).
They worked stringently all day.