Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của string.động từEN-VI Dict
- Sự chằng buộc; ghép thành chuỗi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was stringing beads on a thin cord.
-
The stringing of lights took all afternoon.