TanroDictionary

stringy

/ˈstrɪŋi/

Anh
0

stringy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thớ, có sợi; giống sợi dây; Quánh; chảy thành dây (hồ, keo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thớ, có sợi; giống sợi dây.tính từEN-VI Dict
  2. Quánh; chảy thành dây (hồ, keo... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meat was tough and stringy to chew.

  2. The glue turned stringy as it cooled.