Nghĩa tiếng Việt
- Có thớ, có sợi; giống sợi dây.tính từEN-VI Dict
- Quánh; chảy thành dây (hồ, keo... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meat was tough and stringy to chew.
-
The glue turned stringy as it cooled.
/ˈstrɪŋi/
stringy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thớ, có sợi; giống sợi dây; Quánh; chảy thành dây (hồ, keo... ).
The meat was tough and stringy to chew.
The glue turned stringy as it cooled.