Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thành chuỗi đốt sán sinh sản.danh từEN-VI Dict
- Sự hình thành đoạn mầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher explained strobilation in class.
-
Strobilation can form new body segments.
/ˌstroʊbəˈleɪʃən/
strobilation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hình thành chuỗi đốt sán sinh sản; Sự hình thành đoạn mầm.
The teacher explained strobilation in class.
Strobilation can form new body segments.