Nghĩa tiếng Việt
- Chớp; sáng loé (đèn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lights gave the room a stroboscopic glow.
/ˌstroʊbəˈskɑːpɪk/
stroboscopic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chớp; sáng loé (đèn).
The lights gave the room a stroboscopic glow.