Nghĩa tiếng Việt
- Bước dài.danh từEN-VI Dict
- Bước (khoảng bước).danh từEN-VI Dict
- sự tiến bộ.danh từEN-VI Dict
- Đi dài bước.động từEN-VI Dict
- Đứng giạng chân.động từEN-VI Dict
- Bước qua.động từEN-VI Dict
- Đi bước dài (qua đường... ).động từEN-VI Dict
- Đứng giạng chân trên (cái hồ... ).động từEN-VI Dict
- Bước qua (cái hào... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a long strode toward the gate.
-
One strode was enough to cross it.
-
She made a strode in her reading.
-
He strode across the room.
-
The guard strode with feet apart.