Nghĩa tiếng Việt
- Cú, cú đánh, đòn.danh từEN-VI Dict
- Đột quỵ.danh từEN-VI Dict
- Sự cố gắng.danh từEN-VI Dict
- Nước bài, nước đi, "cú", "miếng", "đòn"; sự thành công lớn.danh từEN-VI Dict
- Lối bơi, kiểu bơi.danh từEN-VI Dict
- Nét (bút).danh từEN-VI Dict
- Tiếng chuông đồng hồ.danh từEN-VI Dict
- Tiếng đập của trái tim.danh từEN-VI Dict
- Người đứng lái làm chịch (ở cuối thuyền) ((cũng) stroke oar (hiếm)).danh từEN-VI Dict
- Cái vuốt ve; sự vuốt ve.danh từEN-VI Dict
- Đứng lái (để làm chịch).động từEN-VI Dict
- Vuốt ve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldier delivered a powerful stroke of sword.
-
The old man suffered a sudden stroke.
-
He has not done a stroke of work.
-
He made a brilliant stroke in the game.
-
Her swimming stroke improved this month.