TanroDictionary

stroke

/strəʊk/

Anh
0

stroke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú, cú đánh, đòn; Đột quỵ; Sự cố gắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú, cú đánh, đòn.danh từEN-VI Dict
  2. Đột quỵ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cố gắng.danh từEN-VI Dict
  4. Nước bài, nước đi, "cú", "miếng", "đòn"; sự thành công lớn.danh từEN-VI Dict
  5. Lối bơi, kiểu bơi.danh từEN-VI Dict
  6. Nét (bút).danh từEN-VI Dict
  7. Tiếng chuông đồng hồ.danh từEN-VI Dict
  8. Tiếng đập của trái tim.danh từEN-VI Dict
  9. Người đứng lái làm chịch (ở cuối thuyền) ((cũng) stroke oar (hiếm)).danh từEN-VI Dict
  10. Cái vuốt ve; sự vuốt ve.danh từEN-VI Dict
  11. Đứng lái (để làm chịch).động từEN-VI Dict
  12. Vuốt ve.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldier delivered a powerful stroke of sword.

  2. The old man suffered a sudden stroke.

  3. He has not done a stroke of work.

  4. He made a brilliant stroke in the game.

  5. Her swimming stroke improved this month.