Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stroll.động từEN-VI Dict
- Đi dạo; đi tản bộ.tính từEN-VI Dict
- Đi hát rong, đi biểu diễn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw him strolling through the park.
-
Her strolling pace was slow and relaxed.
-
The strolling singer earned coins outside.