Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng, phấn đấu.động từEN-VI Dict
- Đấu tranh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She strove to finish her work early.
-
He strove against his fear.
/strəʊv/
strove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng, phấn đấu; Đấu tranh.
She strove to finish her work early.
He strove against his fear.