Nghĩa tiếng Việt
- Đánh, đập.động từEN-VI Dict
- Đánh, điểm.động từEN-VI Dict
- Đúc.động từEN-VI Dict
- Giật (cá, khi câu).động từEN-VI Dict
- Dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ... ).động từEN-VI Dict
- Đánh, tấn công.động từEN-VI Dict
- Đập vào.động từEN-VI Dict
- Làm cho phải chú ý, gây ấn tượng.động từEN-VI Dict
- Thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc... ) thình lình.động từEN-VI Dict
- Đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến.động từEN-VI Dict
- Gạt (thùng khi đong thóc... ).động từEN-VI Dict
- Xoá, bỏ, gạch đi.động từEN-VI Dict
- Hạ (cờ, buồm).động từEN-VI Dict
- Bãi, đình (công).động từEN-VI Dict
- Tính lấy (số trung bình).động từEN-VI Dict
- Làm thăng bằng (cái cân).động từEN-VI Dict
- Lấy (điệu bộ... ).động từEN-VI Dict
- Dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn).động từEN-VI Dict
- Dỡ (lều).động từEN-VI Dict
- Đánh, nhằm đánh.động từEN-VI Dict
- Gõ, đánh, điểm.động từEN-VI Dict
- Bật cháy, chiếu sáng.động từEN-VI Dict
- Đớp mồi, cắn câu (cá).động từEN-VI Dict
- Đâm rễ (cây).động từEN-VI Dict
- Tấn công.động từEN-VI Dict
- Thấm qua.động từEN-VI Dict
- Đi về phía, hướng về.động từEN-VI Dict
- Hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng.động từEN-VI Dict
- Bãi công, đình công.động từEN-VI Dict
- Cuộc đình công, cuộc bãi công.danh từEN-VI Dict
- Mẻ đúc.danh từEN-VI Dict
- Sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ).danh từEN-VI Dict
- Sự phất.danh từEN-VI Dict
- Sự xuất kích.danh từEN-VI Dict
- Que gạt (dấu, thùng đong thóc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old tree was struck by lightning last night.
-
She struck the drum three times.
-
She tried to struck the issue.
-
The fish struck the hook quickly.
-
They struck oil near the village.