TanroDictionary

struck

/strʌk/

Anh
0

struck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh, đập; Đánh, điểm; Đúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh, đập.động từEN-VI Dict
  2. Đánh, điểm.động từEN-VI Dict
  3. Đúc.động từEN-VI Dict
  4. Giật (cá, khi câu).động từEN-VI Dict
  5. Dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ... ).động từEN-VI Dict
  6. Đánh, tấn công.động từEN-VI Dict
  7. Đập vào.động từEN-VI Dict
  8. Làm cho phải chú ý, gây ấn tượng.động từEN-VI Dict
  9. Thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc... ) thình lình.động từEN-VI Dict
  10. Đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến.động từEN-VI Dict
  11. Gạt (thùng khi đong thóc... ).động từEN-VI Dict
  12. Xoá, bỏ, gạch đi.động từEN-VI Dict
  13. Hạ (cờ, buồm).động từEN-VI Dict
  14. Bãi, đình (công).động từEN-VI Dict
  15. Tính lấy (số trung bình).động từEN-VI Dict
  16. Làm thăng bằng (cái cân).động từEN-VI Dict
  17. Lấy (điệu bộ... ).động từEN-VI Dict
  18. Dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn).động từEN-VI Dict
  19. Dỡ (lều).động từEN-VI Dict
  20. Đánh, nhằm đánh.động từEN-VI Dict
  21. Gõ, đánh, điểm.động từEN-VI Dict
  22. Bật cháy, chiếu sáng.động từEN-VI Dict
  23. Đớp mồi, cắn câu (cá).động từEN-VI Dict
  24. Đâm rễ (cây).động từEN-VI Dict
  25. Tấn công.động từEN-VI Dict
  26. Thấm qua.động từEN-VI Dict
  27. Đi về phía, hướng về.động từEN-VI Dict
  28. Hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng.động từEN-VI Dict
  29. Bãi công, đình công.động từEN-VI Dict
  30. Cuộc đình công, cuộc bãi công.danh từEN-VI Dict
  31. Mẻ đúc.danh từEN-VI Dict
  32. Sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ).danh từEN-VI Dict
  33. Sự phất.danh từEN-VI Dict
  34. Sự xuất kích.danh từEN-VI Dict
  35. Que gạt (dấu, thùng đong thóc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tree was struck by lightning last night.

  2. She struck the drum three times.

  3. She tried to struck the issue.

  4. The fish struck the hook quickly.

  5. They struck oil near the village.