TanroDictionary

structuralist

/ˈstrʌktʃərəlɪst/

Anh
0

structuralist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa cấu trúc; Người theo chủ nghĩa cấu trúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa cấu trúc.tính từEN-VI Dict
  2. Người theo chủ nghĩa cấu trúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She took a structuralist view of the text.

  2. The structuralist explained the pattern clearly.