TanroDictionary

stubby

/ˈstʌbi/

Anh
0

stubby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều gốc cây (đất); Ngăn và dày cộm (lông... ); Lùn và chắc mập (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều gốc cây (đất).tính từEN-VI Dict
  2. Ngăn và dày cộm (lông... ).tính từEN-VI Dict
  3. Lùn và chắc mập (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stubby trees grew well in the windy field.

  2. Her stubby fingers were covered in paint.

  3. The stubby dog looked strong and friendly.