TanroDictionary

stuck

/stʌk/

Anh
0

stuck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái gậy; Que củi; Cán (ô, gươm, chổi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái gậy.danh từEN-VI Dict
  2. Que củi.danh từEN-VI Dict
  3. Cán (ô, gươm, chổi... ).danh từEN-VI Dict
  4. Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu... ); dùi (trống... ).danh từEN-VI Dict
  5. Que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc).danh từEN-VI Dict
  6. , (đùa cợt) cột buồm.danh từEN-VI Dict
  7. Người đần độn; người cứng đờ đờ.danh từEN-VI Dict
  8. Đợt bom.danh từEN-VI Dict
  9. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê.danh từEN-VI Dict
  10. Đâm, thọc, chọc.động từEN-VI Dict
  11. Cắm, cài, đặt, để, đội.động từEN-VI Dict
  12. Dán, dính.động từEN-VI Dict
  13. Cắm (cọc) để đỡ cho cây.động từEN-VI Dict
  14. ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...động từEN-VI Dict
  15. Xếp (chữ).động từEN-VI Dict
  16. Làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ).động từEN-VI Dict
  17. , (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng.động từEN-VI Dict
  18. , (từ lóng) lừa bịp.động từEN-VI Dict
  19. , (từ lóng) chịu đựng.động từEN-VI Dict
  20. Cắm.động từEN-VI Dict
  21. Dựng đứng, đứng thẳng.động từEN-VI Dict
  22. Dính.động từEN-VI Dict
  23. ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra.động từEN-VI Dict
  24. Bám vào, gắn bó với, trung thành với.động từEN-VI Dict
  25. Sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc.động từEN-VI Dict
  26. Bối rối, luống cuống, lúng túng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He leaned on a strong stuck.

  2. We burned one small stuck.

  3. The bag has a short stuck.

  4. He hit the drum with a stuck.

  5. The conductor raised his stuck.