TanroDictionary

student

/ˈstjuːdnt/

Anh
0

student là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh đại học, sinh viên; Người nghiên cứu (một vấn đề gì); Người chăm chỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh đại học, sinh viên.danh từEN-VI Dict
  2. Người nghiên cứu (một vấn đề gì).danh từEN-VI Dict
  3. Người chăm chỉ.danh từEN-VI Dict
  4. Người được học bổng; nghiên cứu sinh được học bổng (ở một số trường đại học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The student asked a smart question.

  2. She is a student of history.

  3. The student finished all his homework early.

  4. The student received a small scholarship.

  5. a hard student

    người chăm học; người chăm làm