TanroDictionary

studiedness

/ˈstədidnəs/

Anh
0

studiedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cố tình; chủ tâm; Sự nghiên cứu cẩn thận; tính toán chu đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cố tình; chủ tâm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nghiên cứu cẩn thận; tính toán chu đáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose the plan with studiedness.

  2. He worked with studiedness on every detail.