Nghĩa tiếng Việt
- Sự học tập; sự nghiên cứu.danh từEN-VI Dict
- Đối tượng nghiên cứu.danh từEN-VI Dict
- Sự chăm chú, sự chú ý.danh từEN-VI Dict
- Sự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc tưởng ((thường) brown study).danh từEN-VI Dict
- Phòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư).danh từEN-VI Dict
- Hình nghiên cứu.danh từEN-VI Dict
- Bài tập.danh từEN-VI Dict
- Người học vở.danh từEN-VI Dict
- Học; nghiên cứu.động từEN-VI Dict
- Chăm lo, chăm chú.động từEN-VI Dict
- Cố gắng, tìm cách (làm cái gì).động từEN-VI Dict
- Suy nghĩ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her daily study helps her improve quickly.
-
Rainfall is the main study in this report.
-
She paid close study to the ancient map.
-
He sat in a deep brown study for hours.
-
He read quietly in his small study.