TanroDictionary

stuffing

/ˈstʌfɪŋ/

Anh
0

stuffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của stuff; Sự nhồi; Chất (để) nhồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của stuffđộng từEN-VI Dict
  2. Sự nhồi.danh từEN-VI Dict
  3. Chất (để) nhồi.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của stuffđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She was stuffing the bag with clothes.

  2. The stuffing in the pillow was too soft.

  3. He used wool as stuffing for the toy.