Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stumpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was stumped by the hard question.
/stˈʌmpt/
stumped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stump.
He was stumped by the hard question.