TanroDictionary

sturdy

/ˈstɜːdi/

Anh
0

sturdy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng; Mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết; Bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng.tính từEN-VI Dict
  2. Mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết.tính từEN-VI Dict
  3. Bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sturdy child climbed the tall tree easily.

  2. They showed sturdy resistance against the new rules.

  3. The sheep had sturdy legs for climbing steep ground.

  4. sturdy child

    đứa bé cứng cáp

  5. sturdy resistance

    sự chống cự mãnh liệt