Nghĩa tiếng Việt
- Khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng.tính từEN-VI Dict
- Mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết.tính từEN-VI Dict
- Bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sturdy child climbed the tall tree easily.
-
They showed sturdy resistance against the new rules.
-
The sheep had sturdy legs for climbing steep ground.
-
sturdy child
đứa bé cứng cáp
-
sturdy resistance
sự chống cự mãnh liệt