TanroDictionary

stygian

/ˈstɪdʒiən/

Anh
0

stygian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) sông mê; Tối tăm, ảm đạm, thê lương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) sông mê.tính từEN-VI Dict
  2. Tối tăm, ảm đạm, thê lương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cave felt stygian and cold.

  2. The room was stygian after the lights went out.