Nghĩa tiếng Việt
- Người đọc phụ (ở phòng tập sự luật sư).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sub-reader checked the case notes.
/ˈsəbˈridɜː/
sub-reader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đọc phụ (ở phòng tập sự luật sư).
The sub-reader checked the case notes.