Nghĩa tiếng Việt
- Cấu trúc dưới (siêu) phân tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each sub-unit worked like part of a larger whole.
/ˈsəbˈjuːnət/
sub-unit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấu trúc dưới (siêu) phân tử.
Each sub-unit worked like part of a larger whole.