Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subcontract.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is subcontracting the repairs to a friend.
/sˈʌbkəntrˌæktɪŋ/
subcontracting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subcontract.
She is subcontracting the repairs to a friend.