Nghĩa tiếng Việt
- Được làm lạnh dưới nhiệt độ ngưng tụ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The liquid became subcooled before it formed crystals.
/səˈbkuːld/
subcooled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được làm lạnh dưới nhiệt độ ngưng tụ.
The liquid became subcooled before it formed crystals.