Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia nhỏ ra; phần chia nhỏ ra.danh từEN-VI Dict
- Chi nhánh, phân hiệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The map shows each subdivision clearly.
-
Our school has a small subdivision in the east.
/ˌsʌbdɪˈvɪʒn/
subdivision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia nhỏ ra; phần chia nhỏ ra; Chi nhánh, phân hiệu.
The map shows each subdivision clearly.
Our school has a small subdivision in the east.