Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảm, sự rút, sự trừ.danh từEN-VI Dict
- Sự hút chìm (của một mảng xuống bên dưới một mảng khác)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report shows a small subduction in costs.
-
Subduction pushes one plate below another plate.