TanroDictionary

subeditor

/ˌsʌbˈedɪtə(r)/

Anh
0

subeditor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phó chủ bút, thư ký toà soạn, phó tổng biên tập, thư ký ban biên tập; Phó chủ bút, thư ký toà soạn; phó tổng biên tập, thư ký ban biên tập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó chủ bút, thư ký toà soạn, phó tổng biên tập, thư ký ban biên tập.danh từEN-VI Dict
  2. Phó chủ bút, thư ký toà soạn; phó tổng biên tập, thư ký ban biên tập.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The subeditor checked every headline before print.