Nghĩa tiếng Việt
- Phó chủ bút, thư ký toà soạn, phó tổng biên tập, thư ký ban biên tập.danh từEN-VI Dict
- Phó chủ bút, thư ký toà soạn; phó tổng biên tập, thư ký ban biên tập.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The subeditor checked every headline before print.