Nghĩa tiếng Việt
- Không có chủ ngữ.tính từEN-VI Dict
- Không có chủ đề.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem feels subjectless without a clear speaker.
-
The paragraph seems subjectless and a little confusing.
/ˈsəbdʒɪktləs/
subjectless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có chủ ngữ; Không có chủ đề.
The poem feels subjectless without a clear speaker.
The paragraph seems subjectless and a little confusing.