Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subjoin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is subjoining a note to the letter.
/ˌsəbˈdʒɔɪnɪŋ/
subjoining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subjoin.
He is subjoining a note to the letter.