Nghĩa tiếng Việt
- Lớp dưới; phụ; tầng dưới; phụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A soft sublayer lies beneath the hard coating.
/ˈsʌˌbleɪə/
sublayer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp dưới; phụ; tầng dưới; phụ.
A soft sublayer lies beneath the hard coating.