Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sublease.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are subleasing the spare room.
/səˈblisɪŋ/
subleasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sublease.
They are subleasing the spare room.