Nghĩa tiếng Việt
- Cho thuê lại; cho thầu lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We decided to sublet the apartment for summer.
/ˌsʌbˈlet/
sublet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho thuê lại; cho thầu lại.
We decided to sublet the apartment for summer.