Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sublimate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are sublimating stress into creative work.
/ˈsʌblɪmætɪŋ/
sublimating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sublimate.
They are sublimating stress into creative work.