TanroDictionary

sublime

/səˈblaɪm/

Anh
0

sublime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hùng vĩ, uy nghi; Siêu phàm, tuyệt vời; Cao cả, cao siêu, cao thượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hùng vĩ, uy nghi.tính từEN-VI Dict
  2. Siêu phàm, tuyệt vời.tính từEN-VI Dict
  3. Cao cả, cao siêu, cao thượng.tính từEN-VI Dict
  4. Nông, không sâu.tính từEN-VI Dict
  5. Cái hùng vĩ.danh từEN-VI Dict
  6. Cái siêu phàm.danh từEN-VI Dict
  7. Sublimate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stood in awe of the sublime mountain scenery.

  2. The artist was recognized for her sublime genius.

  3. Her sublime self-sacrifice touched everyone in the village.

  4. The pool was only a sublime puddle.

  5. The mountain view had a quiet sublime.