Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của submit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was submitting the form before the deadline.
/səbˈmɪtɪŋ/
submitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của submit.
She was submitting the form before the deadline.