Nghĩa tiếng Việt
- Phụ, phụ thuộc, lệ thuộc.tính từEN-VI Dict
- Ở dưới quyền, cấp dưới.tính từEN-VI Dict
- Người cấp dưới, người dưới quyền.danh từEN-VI Dict
- Làm cho lệ thuộc vào.động từEN-VI Dict
- Đặt xuống bậc dưới; hạ tầm quan trọng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She played a subordinate role in the new project.
-
She is a subordinate manager in the office.
-
The subordinate waited for the next order.
-
He tried to subordinate fun to work.
-
They subordinate small tasks to the main goal.