Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận cư dân nhận diện được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This survey targets a small subpopulation.
/ˈsəbˌpɑːpjəˈleɪʃən/
subpopulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận cư dân nhận diện được.
This survey targets a small subpopulation.