Nghĩa tiếng Việt
- Người góp (tiền).danh từEN-VI Dict
- Người mua (báo) dài hạn; người đặt mua.danh từEN-VI Dict
- Những người ký tên dưới đây.danh từEN-VI Dict
- Người góp tiền.danh từWiktionary
- Người mua báo dài hạn; người đặt mua.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Each subscriber gave money to support the school.
-
I am a subscriber to the magazine.
-
Please check the subscriber list at the end.